BẢO MẬT - THÂN THIỆN - THẤU CẢM - TRÁCH NHIỆM

Cơ sở 1: 104 Trần Bình Trọng, P.1, Q.5
Hotline: 0943 108 138 
Cơ sở 2: 23 Yên Đỗ, P.1, Bình Thạnh
Hotline: 0976 856 463 
Cơ sở 3: 341/24D Lạc Long Quân, P.5, Q.11
Hotline: 0901 386 618
Dự Phòng HIV Dự phòng sau lây nhiễm HIV (PEP) ALUVIA - PHƠI NHIỄM HIV

ALUVIA - PHƠI NHIỄM HIV

Dự phòng sau phơi nhiểm hiv
Liên hệ

Bác sĩ Chuyên khoa I – Phạm Thanh Hiếu có 30 năm kinh nghệm chia sẻ về:  Điều trị ARV là gì? Tác dụng của ARV? Tại sao nên điều trị ARV sớm?Ai nên điều trị ARV? Điều trị ARV có được bảo hiểm y tế chi trả hay không? Lợi ích của việc điều trị ARV bằng bảo hiểm y tế? Tôi có thể mong đợi gì từ việc điều trị ARV? Những lưu ý khi điều trị ARV?

BÁC SĨ CHUYÊN KHOA I - PHẠM THANH HIẾU

CHIA SẺ VỀ ĐIỀU TRỊ HIV


Bác sĩ Chuyên khoa I – Phạm Thanh Hiếu có 30 năm kinh nghệm chia sẻ về: Phơi nhiễm HIV là gì? Ai nên điều trị phơi nhiễm HIV? Xử lý phơi nhiễm HIV ra sao? Khi nào nên điều trị phơi nhiễm HIV? Hiệu quả điều trị phơi nhiễm HIV? Xét nghiệm cần làm trước & sau khi điều trị phơi nhiễm? Những lưu ý khi điều trị phơi nhiễm HIV? Tại sao nên điều trị tại Galant Clinic?

Bác sĩ Chuyên khoa I - Phạm Thanh Hiếu

Chia sẻ về Phơi nhiễm HIV


Thuốc điều trị HIV ALUVIA của AbbVie sản xuất tại Đức

Thành phần:

Lopinavir 200 mg, ritonavir 50 mg

Đóng gói:

120 viên/hộp

Chỉ định: 

Điều trị HIV kết hợp với các thuốc kháng virus khác.

Liều dùng: 
Người lớn:
- Đối với bệnh nhân chưa được điều trị: Lopinavir 400 mg/ritonavir 100 mg, tương đương 2 viên x 2 lần mỗi ngày; hoặc 800 mg lopinavir/ritonavir 200 mg, tương đương 4 viên x 1 lần mỗi ngày.
- Đối với bệnh nhân đã được điều trị: Lopinavir 400 mg/ritonavir 100 mg, tương đương 2 viên x 2 lần mỗi ngày. Sử dụng đồng thời với efavirenz, nevirapine, amprenavir hoặc nelfinavir; liều lượng có thể được tăng lên đến 500 mg lopinavir/ritonavir 125 mg, tương đương 2.5 viên x 2 lần mỗi ngày.

Chống chỉ định:
Người quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc, suy gan nặng. Không dùng chung với midazolam, triazolam, ergotamine, dihydroergotamine, ergonovine, methylergonovine, pimozide, cisapride, astemizole, terfenadine, St. John's wort; rifampicin.

Thận trọng đặc biệt đối với các trường hợp:
- Bệnh nhân bị tăng đường huyết, viêm tụy, suy gan, rối loạn đông máu, kháng/kháng chéo, tăng lipid máu, hồi chứng phục hồi miễn dịch.
- Phụ nữ cho con bú
- Trẻ em và người già

Phản ứng có hại của thuốc: 
Bụng to, đau bụng, đầy hơi, phân bất thường, tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, khó nuốt, suy nhược, đau đầu, mất ngủ, dị cảm, giảm ham muốn tình dục, trầm cảm, rối loạn mạch máu, loạn dưỡng mỡ, phát ban, đau cơ, viêm phế quản, chán ăn, giảm cân, mất kinh.

Để xa tầm tay trẻ em
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến Bác sĩ

Quý khách cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí:

HỆ THỐNG PHÒNG KHÁM ĐA KHOA GALANT

? CS1: 104 Trần Bình Trọng, P.1, Q.5, TP.HCM

? 0943 108 138 * ☎️ 028. 7303 1869

⏰ Làm việc: 09:00 - 20:00 (Thứ 2 - Chủ nhật)

? CS2: Số 23 Yên Đỗ, P.1, Bình Thạnh, TP.HCM

? 0976 856 463 * ☎️ 028. 7302 1869

⏰ Làm việc: 11:00 - 20:00 (Thứ 2 - Thứ 7)

? CS3: 341/24D Lạc Long Quân, P.5, Q.11, TP.HCM

? 0901 386 618 * ☎️ 028. 7304 1869

⏰ Làm việc: 11:00 - 20:00 (Thứ 2 - Thứ 7)

✉️ cskh@galantclinic.com

? www.galantclinic.com